嘲哳
trào triết
Hán Việt: trào triết · Pinyin: zhāo zhā
Tổng quan
(từ tượng thanh) tiếng ồn ào do nhiều người nói chuyện hoặc hát, hoặc do nhạc cụ, hoặc tiếng chim hót líu lo
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ tượng thanh) tiếng ồn ào do nhiều người nói chuyện hoặc hát, hoặc do nhạc cụ, hoặc tiếng chim hót líu lo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 細碎、吵雜的聲音。《文選.潘岳.藉田賦》:「簫管嘲哳以啾嘈兮,鼓鞞𥐪隱以砰礚。」唐.白居易〈琵琶行〉:「豈無山歌與村笛,嘔啞嘲哳難為聽。」
Eng
- CC-CEDICT (onom.) clamorous noise made by numerous people talking or singing, or by musical instruments, or birds twittering
- Cihui (onom.) clamorous noise made by numerous people talking or singing, or by musical instruments, or birds twittering