嘲
tràoNôm trều
Hán Việt: trào · Pinyin: zhāo · Nôm: trều
Tổng quan
Riễu cợt. Như trào lộng [嘲弄] đùa cợt, trào tiếu [嘲笑] cười nhạo, trào phúng [嘲諷] cười cợt chế nhạo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhāo |
|---|---|
| Hán Việt | trào |
| Âm Nôm | chào |
| Quảng Đông | caau1 |
| Nhật Bản | AZAKERU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄔㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | trau |
| Phản thiết | 陟交切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Riễu cợt. Như trào lộng [嘲弄] đùa cợt, trào tiếu [嘲笑] cười nhạo, trào phúng [嘲諷] cười cợt chế nhạo
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chào 嘲 đgt. trong chào hỏi. Kìa nẻo Tô Tần ngày trước, chưa đeo tướng ấn có ai chào! (Thuật hứng 66.8)‖ (Bảo kính 167.4)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển trào 嘲 dt. trào lộng. Ngâm sách “thằng chài” trong khuở ấy. Tiếng trào dậy khắp Thương Lang (Ngôn chí 9.8). Khuất Nguyên trong Sở Từ viết: “Khuất Nguyên bị phóng trục, lang thang khắp sông đầm, vừa đi vừa thở than trên bờ, nhan sắc tiều tuỵ, thân hình khô héo. Ngư phủ thấy nên hỏi rằng: ‘ngài chẳng phải là tam lư Đại phu đó sao? sao lại đến nông nỗi này?’ Khuất Nguyên rằng: ‘đời này đều đã đục cả rồi, riêng mình ta trong, chúng nhân đều say hết, còn riêng ta tỉnh, cho nên mới bị đi đày.’ ngư phủ nói: ‘thánh nhân chẳng câu nệ vào vật mà phải biết thay đổi theo thời cuộc. Người đời đều đục, sao…
- Giản Dị Hán Nôm nhào nhào lộn, ngã nhào [Eng: to somersault, fall over]
- Giản Dị Hán Nôm rầu rầu rĩ [Eng: gloomy, melancholy]
- Giản Dị Hán Nôm thều thều thào [Eng: easy-going]
- Giản Dị Hán Nôm trều trều trào (phều phào) [Eng: sputter weakly]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trào trào phúng [Eng: satirical]
- Bảng Tra Chữ Nôm chào chào hỏi, chào đón, chào mừng [Eng: to greet, to welcome, to salute]
- Bảng Tra Chữ Nôm ràu ràu ràu [Eng: languid, languishing, pining]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chào Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chào Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chào Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.(一)之讀音。 2.鳥鳴。如:「林鳥嘲嘲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘲 chao (形声。从口,朝声。本义嘲笑) 同本义 以至于杂以嘲戏。--曹丕《典论·论文》 又如冷嘲热讽; 嘲问(带讽刺地问); 嘲戏(嘲弄嬉戏) 唱,按音律发声 因使元翌等嘲,以酒为韵。--《北史·薛孝通传》 又如嘲歌(信口唱歌); 嘲风弄月(吟咏清风) 嘲 zhao 勾引 妇人在家,别无事干,一日三餐吃了饭,打扮光鲜,只在门前帘儿下站着,常把眉目嘲人,双睛传意。--《金瓶梅》 又如嘲汉子的班头(勾引男子的能手); 嘲惹(挑逗; 撩拨) 嘲 cháo嘲笑~讽。又见zhāo。 【嘲笑】用言辞讥笑对方。 嘲(謿)cháo ⒈取笑,讥笑~笑。辱~。冷~热讽。 嘲zhāo
Eng
- CC-CEDICT to ridicule, to mock
- CC-CEDICT used in 嘲哳[zhao1 zha1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤陟交切,音䞴。【說文】謔也。【玉篇】言相調也。【前漢·揚雄傳】執蝘蜓而嘲黽龍。【說文】通作啁。【集韻】或作謿。 考證:〔【前漢·揚雄傳】執𧏺蜓而嘲黽龍。〕 謹照原文𧏺改蝘。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 謿 · 謿