嘲
trào
Hán Việt: trào · Pinyin: zhāo
Tổng quan
chế nhạo nhạo báng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhāo |
|---|---|
| Hán Việt | trào |
| Quảng Đông | caau1 |
| Nhật Bản | AZAKERU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄔㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | trau |
| Phản thiết | 陟交切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Riễu cợt. Như {trào lộng} [嘲弄] đùa cợt, {trào tiếu} [嘲笑] cười nhạo, {trào phúng} [嘲諷] cười cợt chế nhạo.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chào chào hỏi, chào đón, chào mừng [Eng: to greet, to welcome, to salute]
- Bảng Tra Chữ Nôm ràu ràu ràu [Eng: languid, languishing, pining]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chào Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chào Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chào Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.(一)之讀音。 2.鳥鳴。如:「林鳥嘲嘲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘲 chao (形声。从口,朝声。本义嘲笑) 同本义 以至于杂以嘲戏。--曹丕《典论·论文》 又如冷嘲热讽;嘲问(带讽刺地问);嘲戏(嘲弄嬉戏) 唱,按音律发声 因使元翌等嘲,以酒为韵。--《北史·薛孝通传》 又如嘲歌(信口唱歌);嘲风弄月(吟咏清风) 嘲 zhao 勾引 妇人在家,别无事干,一日三餐吃了饭,打扮光鲜,只在门前帘儿下站着,常把眉目嘲人,双睛传意。--《金瓶梅》 又如嘲汉子的班头(勾引男子的能手);嘲惹(挑逗;撩拨) 嘲 cháo嘲笑~讽。又见zhāo。 【嘲笑】用言辞讥笑对方。 嘲(謿)cháo ⒈取笑,讥笑~笑。辱~。冷~热讽。 嘲zh…
Eng
- CC-CEDICT to ridicule|to mock
- CC-CEDICT used in 嘲哳[zhao1 zha1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤陟交切,音䞴。【說文】謔也。【玉篇】言相調也。【前漢·揚雄傳】執蝘蜓而嘲黽龍。【說文】通作啁。【集韻】或作謿。 考證:〔【前漢·揚雄傳】執𧏺蜓而嘲黽龍。〕 謹照原文𧏺改蝘。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 謿 · 謿