嘲惹
trào nhạ
Hán Việt: trào nhạ
Tổng quan
châm chích; châm chọc
逗弄、勾引。《水滸傳》第八一回:「酒席之間,用些話來嘲惹他。」也作「嘲撥」、「嘲撩」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trêu chọc
- VietPhrases châm chọc
- Tần suất từ châm chích; châm chọc; châm chọc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逗弄、勾引。《水滸傳》第八一回:「酒席之間,用些話來嘲惹他。」也作「嘲撥」、「嘲撩」。