嘲謔

cháo xuètrào hước

Hán Việt: trào hước · Pinyin: cháo xuè

Tổng quan

chế nhạo và đùa cợt

新华 · Tân Hoa Đại lục

嘲笑戏谑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

逗弄、戲謔。《文選.任昉.出郡傳舍哭范僕射詩》:「兼復相嘲謔,常與虛舟值。」《聊齋志異.卷五.狐夢》:「笑曰:『我狐也。蒙君注念,心竊感納。』畢聞而喜,投以嘲謔。」

Cấu tạo: 嘲 (trào) + 謔 (hước)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chế nhạo
  • Google Alex v6 trêu chọc
  • Tần suất từ chế nhạo và đùa cợt
  • Biên soạn 嘲謔 háoxuè v. make fun of; poke fun at

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逗弄、戲謔。《文選.任昉.出郡傳舍哭范僕射詩》:「兼復相嘲謔,常與虛舟值。」《聊齋志異.卷五.狐夢》:「笑曰:『我狐也。蒙君注念,心竊感納。』畢聞而喜,投以嘲謔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘲笑戏谑。

Eng

  • Cihui to mock and ridicule
  • Tần suất từ 嘲謔 háoxuè v. make fun of; poke fun at

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

戏弄