嘴乖
chủy quai
Hán Việt: chủy quai · Pinyin: zuǐ guāi
Tổng quan
ăn nói dễ thương (thường chỉ trẻ em). cô bé này ăn nói dễ thương, mọi người đều thích
1.说话乖巧﹑动听。
說話乖巧動聽。《紅樓夢》第三五回:「鳳兒嘴乖,怎麼怨人疼他。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) nói chuyện khéo léo và đáng yêu
- Biên soạn 嘴乖 uǐ guāi v.p. <coll.> 1. well-behaved in speech (of children) 2. clever and pleasant when speaking to elders (of children) 3. soft-spoken
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話乖巧動聽。《紅樓夢》第三五回:「鳳兒嘴乖,怎麼怨人疼他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.说话乖巧﹑动听。
Eng
- Cihui (coll.) to speak in a clever and lovable way