嘴乖

zuǐ guāi chủy quai

Hán Việt: chủy quai · Pinyin: zuǐ guāi

Tổng quan

(thông tục) nói chuyện khéo léo và đáng yêu

Cấu tạo: (chủy) + (quai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) nói chuyện khéo léo và đáng yêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話乖巧動聽。《紅樓夢》第三五回:「鳳兒嘴乖,怎麼怨人疼他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话乖巧﹑动听。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.说话乖巧﹑动听。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to speak in a clever and lovable way
  • Cihui (coll.) to speak in a clever and lovable way