嘴刁

zuǐ diāo chủy điêu

Hán Việt: chủy điêu · Pinyin: zuǐ diāo

Tổng quan

1. kén ăn; kén chọn; kén cá chọn canh (trong ăn uống)。指吃東西愛挑剔。 她從小嘴刁,總是這不吃,那不吃的。 từ nhỏ cô ấy đã kén ăn, luôn luôn không ăn cái này, không ăn cái kia. 2. nói năng xảo trá; điêu ngoa; gian dối。說話刁滑。 這小鬼嘴刁,差點兒被他騙了。 thằng quỷ nhỏ này điêu ngoa quá, suýt chút nữa bị nó lừa rồi.

Cấu tạo: (chủy) + (điêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. kén ăn; kén chọn; kén cá chọn canh (trong ăn uống)。指吃東西愛挑剔。 她從小嘴刁,總是這不吃,那不吃的。 từ nhỏ cô ấy đã kén ăn, luôn luôn không ăn cái này, không ăn cái kia. 2. nói năng xảo trá; điêu ngoa; gian dối。說話刁滑。 這小鬼嘴刁,差點兒被他騙了。 thằng quỷ nhỏ này điêu ngoa quá, suýt chút nữa bị nó lừa rồi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指吃东西爱挑剔:她从小~,总是这不吃,那不吃的;说话刁滑:这小鬼~,差点儿被她骗了。