嘴刁

zuǐ diāochủy điêu

Hán Việt: chủy điêu · Pinyin: zuǐ diāo

Tổng quan

kén ăn; kén chọn; kén cá chọn canh (trong ăn uống). từ nhỏ cô ấy đã kén ăn, luôn luôn không ăn cái này, không ăn cái kia.; nói năng xảo trá; điêu ngoa; gian dối. thằng quỷ nhỏ này điêu ngoa quá, suýt chút nữa bị nó lừa rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

指吃东西爱挑剔:她从小~,总是这不吃,那不吃的; 说话刁滑:这小鬼~,差点儿被她骗了。

Cấu tạo: 嘴 (chủy) + 刁 (điêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kén ăn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指吃东西爱挑剔:她从小~,总是这不吃,那不吃的; 说话刁滑:这小鬼~,差点儿被她骗了。

Từ liên quan

Gần nghĩa

刁𢃄 · 刁妇 · 刁巧 · 刁悍 · 刁惡 · 刁斗 · 刁横 · 刁橫