嘴唇
chủy thần
Hán Việt: chủy thần · Pinyin: zuǐ chún
Tổng quan
môi. 上嘴唇 môi trên 下嘴唇 môi dưới
唇的通称:上~, 下~。
脣。《儒林外史》第四二回:「嚼的滓滓渣渣,淌出來,滿鬍子,滿嘴脣,左邊一擦,右邊一偎,都偎擦兩個姑娘的臉巴子上。」《文明小史》第四○回:「內中一位女子,髻髮垂髫,臉邊粉痕淺淡,只嘴脣上一點腥紅,煞是可愛。」
Nghĩa
Việt
- Cihui Lượng từ:片
- Tần suất từ môi , Lượng từ:片; chủy thần: môi; (vt của LISt Processing) tên ngôn ngữ lập trình; môi. 上嘴唇 môi trên 下嘴唇 môi dưới; môi
- Biên soạn 嘴唇 uǐchún n. lips
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唇的通称:上~, 下~。
- Kaggle Zh-Vi lips
Eng
- Cihui lip
- Tần suất từ 嘴唇 uǐchún n. lips
Đức
- Handedict Lippen