嘴嚴
chủy nghiêm
Hán Việt: chủy nghiêm · Pinyin: zuǐ yán
Tổng quan
kín miệng; nói năng thận trọng
1.说话小心,不随便泄漏秘密。
說話謹慎,能保守祕密。如:「這事你們倆可要嘴嚴些,不要洩漏事情。」也作「嘴緊」、「嘴穩」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thận trọng trong lời nói
- Biên soạn 嘴嚴 uǐ yán v.p. 1. be discreet in speech 2. closemouthed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話謹慎,能保守祕密。如:「這事你們倆可要嘴嚴些,不要洩漏事情。」也作「嘴緊」、「嘴穩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.说话小心,不随便泄漏秘密。
Eng
- Cihui prudent in speech