嘴头

zuǐ tóuchủy đầu

Hán Việt: chủy đầu · Pinyin: zuǐ tóu

Tổng quan

miệng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指说话时的嘴。 2.指说话或说话的口气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嘴,口齒。《文明小史》第五九回:「你少嘴頭刻薄,這回輸斷你的脊梁筋。」

Cấu tạo: 嘴 (chủy) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 miệng
  • VietPhrases miệng
  • Tần suất từ miệng
  • Biên soạn 嘴頭 uǐtóu n. <coll.> 1. ready tongue 2. lips 3. speaking; talking

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指说话时的嘴。 2.指说话或说话的口气。

Eng

  • Cihui 嘴頭 uǐtóu n. <coll.> 1. ready tongue 2. lips 3. speaking; talking
  • Tần suất từ 嘴頭 uǐtóu n. <coll.> 1. ready tongue 2. lips 3. speaking; talking

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘴严 · 嘴乖 · 嘴刁 · 嘴勤 · 嘴唇 · 嘴套 · 嘴子 · 嘴尖