嘴子

zuǐ zichủy tử

Hán Việt: chủy tử · Pinyin: zuǐ zi

Tổng quan

miệng. 山嘴子 miệng núi

新华 · Tân Hoa Đại lục

嘴➋:山~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.嘴。 2.手槍。如:「那群強盜佩帶嘴子,準備夜黑行動。」 3.尖而凸出的地方。如:「山嘴子」。

Cấu tạo: 嘴 (chủy) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỏ
  • Cihui vòi
  • Cihui phụ tùng thổi
  • Tần suất từ miệng , mỏ , vòi , phụ tùng thổi; miệng. 山嘴子 miệng núi; miệng
  • Biên soạn 嘴子 uǐzi n. <coll.> mouth; mouthpiece (of a wind instrument)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嘴。 2.手槍。如:「那群強盜佩帶嘴子,準備夜黑行動。」 3.尖而凸出的地方。如:「山嘴子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘴➋:山~。

Eng

  • Cihui mouth; beak; spout; mouthpiece
  • Tần suất từ 嘴子 uǐzi n. <coll.> mouth; mouthpiece (of a wind instrument)

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘴严 · 嘴乖 · 嘴刁 · 嘴勤 · 嘴唇 · 嘴头 · 嘴套 · 嘴尖