嘴尖
chủy tiêm
Hán Việt: chủy tiêm · Pinyin: zuǐ jiān
Tổng quan
ăn nói sắc sảo | có vị giác nhạy bén | kén ăn
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn nói sắc sảo | có vị giác nhạy bén | kén ăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話尖酸刻薄。宋.王明清《揮麈後錄餘話》卷二:「子嘴尖如此,誠姦人也。」也作「嘴尖舌薄」、「嘴尖舌快」、「嘴損」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说话尖酸刻薄。
- Tân Hoa Tự Điển 1.说话尖酸刻薄。
Eng
- CC-CEDICT sharp-tongued|to have a keen sense of taste|to be picky about one's food
- Cihui sharp-tongued; to have a keen sense of taste; to be picky about one's food