嘴尖

zuǐ jiānchủy tiêm

Hán Việt: chủy tiêm · Pinyin: zuǐ jiān

Tổng quan

chanh chua; đanh đá (ăn nói). người này ăn nói chanh chua, thích làm tổn thương người khác.; sắc sảo; tinh tế; nhạy; tinh. anh ấy rất tinh, uống vào một ngụm là biết ngay đó là trà gì.; kén ăn; kén cá chọn canh; kén chọn. đứa bé này kén ăn quá, không hợp khẩu vị thì không ăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.说话尖酸刻薄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說話尖酸刻薄。宋.王明清《揮麈後錄餘話》卷二:「子嘴尖如此,誠姦人也。」也作「嘴尖舌薄」、「嘴尖舌快」、「嘴損」。

Cấu tạo: 嘴 (chủy) + 尖 (tiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn nói sắc sảo
  • Cihui có vị giác nhạy bén
  • Cihui kén ăn
  • Tần suất từ ăn nói sắc sảo , có vị giác nhạy bén , kén ăn; 1. chanh chua; đanh đá (ăn nói). người này ăn nói chanh chua, thích làm tổn thương người khác. 2. sắc sảo; tinh tế; nhạy; tinh. anh ấy rất tinh, uống vào một ngụm là biết ngay đó là trà gì. 3. kén ăn; kén cá chọn canh; kén chọn. đứa bé này kén ăn quá, không hợp khẩu vị thì không ăn.; đanh đá; sắc sảo; tinh tế; nhạy; tinh; kén ăn; kén cá chọn canh; kén chọn
  • Biên soạn 嘴尖 uǐ jiān v.p. 1. be sharp-tongued 2. be picky about food

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話尖酸刻薄。宋.王明清《揮麈後錄餘話》卷二:「子嘴尖如此,誠姦人也。」也作「嘴尖舌薄」、「嘴尖舌快」、「嘴損」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.说话尖酸刻薄。

Eng

  • Cihui sharp-tongued; to have a keen sense of taste; to be picky about one's food
  • Tần suất từ 嘴尖 uǐ jiān v.p. 1. be sharp-tongued 2. be picky about food

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘴严 · 嘴乖 · 嘴刁 · 嘴勤 · 嘴唇 · 嘴头 · 嘴套 · 嘴子