嘴巴

zuǐ ba chủy ba

Hán Việt: chủy ba · Pinyin: zuǐ ba

Tổng quan

miệng (LT:張|张) | cái tát (LT:個|个)

Cấu tạo: (chủy) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miệng (LT:張|张) | cái tát (LT:個|个)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嘴。如:「去把嘴巴擦乾淨。」 2.臉頰。《儒林外史》第三回:「他只因歡喜狠了,痰湧上來,迷了心竅,如今只消他怕的這個人來打他一個嘴巴。」《紅樓夢》第六七回:「鳳姐聽了,一腔火都發作起來,喝令:『打嘴巴。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘴; 嘴部附近的部位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.嘴。 2.嘴部附近的部位。

Eng

  • CC-CEDICT mouth (CL:張|张[zhang1])|slap in the face (CL:個|个[ge4])
  • Cihui mouth (CL:張|张); slap in the face (CL:個|个)