嘴直
chủy trực
Hán Việt: chủy trực · Pinyin: zuǐ zhí
Tổng quan
người thẳng thắn nói thẳng。說話直爽。 別怪我嘴直,這事是你不對。 đừng trách tôi nói thẳng, việc này anh sai rồi.
Nghĩa
Việt
- Cihui người thẳng thắn nói thẳng。說話直爽。 別怪我嘴直,這事是你不對。 đừng trách tôi nói thẳng, việc này anh sai rồi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出言直爽。如:「嘴直心快」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说话直爽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.说话直爽。
Eng
- CC-CEDICT straight shooter
- Cihui straight shooter