嘴碎
chủy toái
Hán Việt: chủy toái · Pinyin: zuǐ suì
Tổng quan
lắm mồm: nói nhiều/nói lôi thôi
Nghĩa
Việt
- Cihui lắm mồm: nói nhiều/nói lôi thôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話囉嗦。《紅樓夢》第六二回:「二則姨媽老人家嘴碎,饒這麼樣,我還聽見常說你們不知過日子,只會糟塌東西,不知惜福呢。」也作「嘴頻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说话fd46`抡饫先思易焖椤
Eng
- Cihui 嘴碎 uǐ suì v.p. <coll.> garrulous; loquacious