suì toái

Hán Việt: toái · Pinyin: suì

Tổng quan

(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh đập vỡ vụn vỡ bị vỡ rời rạc lung tung lắm lời

碎𤽗 · 碎修 · 碎催 · 碎冰 · 碎冷 · 碎块 · 碎尸 · 碎屑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuì
Hán Việttoái
Quảng Đôngseoi3
Mân Namtshuì
Nhật BảnKUDAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổsuaih
Baxter-Sagart[s-tsʰ]ˤu[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[s-tsʰ]ˤu[t]-s
Phản thiết蘇對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đập vụn. Như {phấn thân toái cốt} [粉身碎骨] nát thịt tan xương. Mỏn mọn, nhỏ nhặt.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tôi vua tôi [Eng: King and citizens]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thỏi thỏi đất [Eng: a piece of land]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thỏi Xuất hiện 31 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thỏi Xuất hiện 31 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thỏi Xuất hiện 42 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 破裂。如:「破碎」、「粉碎」。《史記.卷八一.廉頗藺相如列傳》:「大王必欲急臣,臣頭今與璧俱碎於柱矣。」《西遊記》第一○回:「不容分說,就把他招牌、筆、硯等一齊捽碎。」_x000D_ [形]_x000D_ 1.細小、不完整的。如:「碎布」、「碎石」。《漢書.卷三○.藝文志》:「後世經傳既已乖離,博學者又不思多聞闕疑之義,而務碎義逃難,便辭巧說,破壞形體。」《水滸傳》第三回:「只自收拾了些少碎銀兩,打拴一個包裹。」_x000D_ 2.瑣細、煩雜。如:「瑣碎」。《晉書.卷四五.列傳.劉毅》:「尚書以毅懸車致仕,不宜勞以碎務。」南朝梁.劉…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碎 (形声。从石,卒声。石”是汉字部首之一,从石”的字与石头有关。本义破碎) 同本义 碎,细破也。--《广韵》 拊之不时,则缺衔毁首碎胸。--《庄子·人间世》 毂已破碎。--《荀子·法行》 不敢以全物予之,为其碎之之怒也。--《列子·黄帝犊 大王必欲急臣,臣头今与璧俱碎于柱矣。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如碎首(撞碎其头);碎折(破碎断裂);碎扯百裂(撕裂得粉碎);碎身粉骨(身体粉碎。指死亡) 因极度忧伤而感到心痛难忍 碎 琐细;繁杂 碎suì ⒈完整的东西破裂成小块、细片破~。粉~。花瓶打~了。 ⒉零星,琐屑~纸。~布。琐~事。 ⒊说话繁絮闲言~语…

Eng

  • CC-CEDICT (transitive or intransitive) to break into pieces; to shatter; to crumble|broken; fragmentary; scattered|garrulous

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蘇內切【集韻】【韻會】蘇對切,𠀤音誶。【說文】䃺也。 又散也,細破也。【史記·趙世家】臣頭與璧俱碎於柱。 又煩碎也。【後漢·黃霸傳】米鹽靡密,初若煩碎。又【王通中·說事君篇】謝莊王融,古之纖人也,其文碎。

Thuyết Văn

䊳也。 从石。 卒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䊳各本作䃺。其義㢠殊矣。䃺所以碎物而非碎也。今正。米部曰。䊳、碎也。二篆爲轉注。䊳各書假靡爲之。孟子假糜爲之。碎者、破也。䊳者、破之甚也。義少別而可互訓。瓦部曰。𤭢者、破也。音義同。 石可碎物。物亦可碎石。兼此二義。 蘇對切。十五部。

【碎】(toái) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) | Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: 蘇對切 → to + đỗi Nghĩa: 䊳 vậy。 từ thạch (đá)。卒 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 砕 · 砕 · 砕