碎
toáiNôm tủi
Hán Việt: toái · Pinyin: suì · Nôm: tủi
Tổng quan
Đập vụn. Như phấn thân toái cốt [粉身碎骨] nát thịt tan xương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | suì |
|---|---|
| Hán Việt | toái |
| Âm Nôm | thỏi |
| Quảng Đông | seoi3 |
| Mân Nam | tshuì |
| Nhật Bản | KUDAKU |
| Hàn Quốc | 쇄 |
| Chú âm | ㄙㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | suaih |
| Baxter-Sagart | [s-tsʰ]ˤu[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s-tsʰ]ˤu[t]-s |
| Phản thiết | 蘇對切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đập vụn. Như phấn thân toái cốt [粉身碎骨] nát thịt tan xương. Mỏn mọn, nhỏ nhặt
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tủi 碎 ◎ AHV: tu. tt. đgt. thẹn, hổ. Tơ tóc chưa hề báo sở sinh, già hoà lú, tủi nhiều hành. (Tự thán 80.2)
- Giản Dị Hán Nôm toả toả (mảnh vỡ) [Eng: debris]
- Giản Dị Hán Nôm tủi tủi thân [Eng: feel self-pity and shame]
- Giản Dị Hán Nôm tui tui đây [Eng: here am I, me]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) toái việc tế toái (việc vụn vặt) [Eng: petty, trifling]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gia giảm vị đào có chúa có tôi
- Bảng Tra Chữ Nôm tôi vua tôi [Eng: King and citizens]
- Bảng Tra Chữ Nôm thỏi thỏi đất [Eng: a piece of land]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thỏi Xuất hiện 31 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thỏi Xuất hiện 31 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thỏi Xuất hiện 42 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 破裂。如:「破碎」、「粉碎」。《史記.卷八一.廉頗藺相如列傳》:「大王必欲急臣,臣頭今與璧俱碎於柱矣。」《西遊記》第一○回:「不容分說,就把他招牌、筆、硯等一齊捽碎。」_x000D_ [形]_x000D_ 1.細小、不完整的。如:「碎布」、「碎石」。《漢書.卷三○.藝文志》:「後世經傳既已乖離,博學者又不思多聞闕疑之義,而務碎義逃難,便辭巧說,破壞形體。」《水滸傳》第三回:「只自收拾了些少碎銀兩,打拴一個包裹。」_x000D_ 2.瑣細、煩雜。如:「瑣碎」。《晉書.卷四五.列傳.劉毅》:「尚書以毅懸車致仕,不宜勞以碎務。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.序志》:「應論華而疏略,陸賦巧而碎亂。」_x000D_ 3.言語叨絮、囉嗦。如:「閒言碎語」。《紅樓夢》第六二回:「二則姨媽老人家嘴碎饒這麼樣,我還聽見常說你們不知過日子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 碎 (形声。从石,卒声。石”是汉字部首之一,从石”的字与石头有关。本义破碎) 同本义 碎,细破也。--《广韵》 拊之不时,则缺衔毁首碎胸。--《庄子·人间世》 毂已破碎。--《荀子·法行》 不敢以全物予之,为其碎之之怒也。--《列子·黄帝犊 大王必欲急臣,臣头今与璧俱碎于柱矣。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如碎首(撞碎其头); 碎折(破碎断裂); 碎扯百裂(撕裂得粉碎); 碎身粉骨(身体粉碎。指死亡) 因极度忧伤而感到心痛难忍 碎 琐细; 繁杂 碎suì ⒈完整的东西破裂成小块、细片破~。粉~。花瓶打~了。 ⒉零星,琐屑~纸。~布。琐~事。 ⒊说话繁絮闲言~语。她就是嘴~。
Eng
- CC-CEDICT (transitive or intransitive) to break into pieces; to shatter; to crumble, broken; fragmentary; scattered, garrulous
other
- Nguồn khác Tôi (Việt ngữ). 碎㐌过一語爲非 Tôi đạ quá nhất ngữ vi phi (Kh.Q.) Tôi đã nói một lời rồi thì tôi không làm
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】蘇內切【集韻】【韻會】蘇對切,𠀤音誶。【說文】䃺也。 又散也,細破也。【史記·趙世家】臣頭與璧俱碎於柱。 又煩碎也。【後漢·黃霸傳】米鹽靡密,初若煩碎。又【王通中·說事君篇】謝莊王融,古之纖人也,其文碎。
Thuyết Văn
䊳也。 从石。 卒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䊳各本作䃺。其義㢠殊矣。䃺所以碎物而非碎也。今正。米部曰。䊳、碎也。二篆爲轉注。䊳各書假靡爲之。孟子假糜爲之。碎者、破也。䊳者、破之甚也。義少別而可互訓。瓦部曰。𤭢者、破也。音義同。 石可碎物。物亦可碎石。兼此二義。 蘇對切。十五部。
【碎】(toái) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 石 (thạch) , Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: 蘇對切 → to + đỗi Nghĩa: 䊳 vậy。 từ thạch (đá)。卒 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 砕 · 砕 · 砕