嘴裂
chủy liệt
Hán Việt: chủy liệt
Tổng quan
sự há miệng ra (thú vật), sự há mỏ ra (chim); sự nhếch mép (người); (y học) sự cười nhăn, sự nở (hoa có tràng hình môi)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự há miệng ra (thú vật), sự há mỏ ra (chim); sự nhếch mép (người); (y học) sự cười nhăn, sự nở (hoa có tràng hình môi)