嘴軟
chủy nhuyễn
Hán Việt: chủy nhuyễn · Pinyin: zuǐ ruǎn
Tổng quan
nói nhẹ nhàng | sợ không dám lên tiếng nhu nhược; mềm yếu (nói năng)。說話不理直氣壯。
Nghĩa
Việt
- Cihui nói nhẹ nhàng | sợ không dám lên tiếng nhu nhược; mềm yếu (nói năng)。說話不理直氣壯。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 口气缓和; 指不善言辞; 谓话说不响;说话不硬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.口气缓和。 2.指不善言辞。 3.谓话说不响;说话不硬。
Eng
- CC-CEDICT soft-spoken|afraid to speak out
- Cihui soft-spoken; afraid to speak out