嘴饞

zuǐ chán chủy sàm

Hán Việt: chủy sàm · Pinyin: zuǐ chán

Tổng quan

tham ăn | phàm ăn thèm; muốn ăn; thèm ăn。饞;貪吃。 見了人家吃東西就嘴饞。 Nhìn người ta ăn mà thèm

Cấu tạo: (chủy) + (sàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham ăn | phàm ăn thèm; muốn ăn; thèm ăn。饞;貪吃。 見了人家吃東西就嘴饞。 Nhìn người ta ăn mà thèm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貪吃。《紅樓夢》第一一回:「因為晚上看著寶兄弟他們吃桃兒,老人家又嘴饞,吃了有大半個。」《兒女英雄傳》第二一回:「有等惜錢的吃天齋,也省些魚肉花消;有等嘴饞的吃天齋,也清些腸胃油膩,吃又何傷?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贪吃; 喻贪爱女色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贪吃。 2.喻贪爱女色。

Eng

  • CC-CEDICT gluttonous|ravenous
  • Cihui gluttonous; ravenous