饞
sàm
Hán Việt: sàm · Pinyin: chán
Tổng quan
háu ăn tham ăn thèm muốn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chán |
|---|---|
| Hán Việt | sàm |
| Quảng Đông | caam4 |
| Mân Nam | sâi |
| Nhật Bản | MUSABORU |
| Hàn Quốc | 참 |
| Chú âm | ㄔㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zrem |
| Phản thiết | 士咸切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 咸 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tham ăn, tham của.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thiểm thiểm (chỉ dạng người nham hiểm) [Eng: wicked person]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 貪吃。如:「嘴饞」。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「餓眼望將穿,饞口涎空嚥。」
Eng
- CC-CEDICT gluttonous|greedy|to have a craving
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】士咸切【集韻】【韻會】鋤咸切【正韻】鉏咸切,𠀤音讒。【廣韻】不廉。【集韻】饕也。 又【韻會】通作嚵。【韓愈·月蝕詩】雖食八九無嚵名。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩝎 · 𩟖 · 嚵 · 馋 · 馋 · 嚵 · 馋