嘶叫
tê khiếu
Hán Việt: tê khiếu · Pinyin: sī jiào
Tổng quan
ngựa hí
1.(马)鸣叫。 2.声音凄厉或沙哑地喊叫。 3.指嘶叫声。
使盡氣力喊叫。
Nghĩa
Việt
- Cihui kêu hí
- Cihui la hét
- Biên soạn v. 1. shout 2. whinny
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使盡氣力喊叫。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.(马)鸣叫。 2.声音凄厉或沙哑地喊叫。 3.指嘶叫声。
- Kaggle Zh-Vi bray
Eng
- Cihui to whinny (of a horse); to neigh; to shout
Đức
- Handedict wiehern