嘶喊

sī hǎn tê hảm

Hán Việt: tê hảm · Pinyin: sī hǎn

Tổng quan

la hét

Cấu tạo: (tê) + (hảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui la hét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使盡氣力喊叫。如:「他靠沿街嘶喊,兜售雜貨為生。」《三國演義》第九回:「又行不到十里,那馬咆哮嘶喊,掣斷轡頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沙哑着嗓音喊叫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.沙哑着嗓音喊叫。

Eng

  • CC-CEDICT to shout
  • Cihui to shout