嘶鳴

sī míng tê minh

Hán Việt: tê minh · Pinyin: sī míng

Tổng quan

ngựa hí | kêu hí

Cấu tạo: (tê) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa hí | kêu hí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 馬兒長聲鳴叫。唐.李白〈古風〉詩五九首之二二:「胡馬顧朔雪,躞蹀長嘶鳴。」《三國演義》第四○回:「人相喧嚷,馬盡嘶鳴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (马)引声长鸣; 咝咝作响。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.(马)引声长鸣。 2.咝咝作响。

Eng

  • CC-CEDICT to whinny (of a horse)|to neigh
  • Cihui to whinny (of a horse); to neigh