嘿咻
HẮC HƯU
Hán Việt: HẮC HƯU · Pinyin: hēi xiū
Tổng quan
(khẩu ngữ) làm tình
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 làm tình
- Tần suất từ giao cấu; gạc; làm tình; thông tục giao cấu; ái ân; (khẩu ngữ) làm tình
Eng
- Cihui (coll.) to make love
- Tần suất từ (coll.) to make love