嘿
Pinyin: mò
Tổng quan
này
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Quảng Đông | he1 |
| Mân Nam | --heh |
| Nhật Bản | SHIZUKA |
| Hàn Quốc | 묵 |
| Chú âm | ㄏㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hok |
| Phản thiết | 密北切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 沉靜無聲。同「默」。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「魯句踐怒而叱之,荊軻嘿而逃去,遂不復會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘿〈叹〉 (形声。从口,黑声。本义叹词,表示招呼、赞叹或惊异) 同本义 表示招呼或提起注意。如嘿,老钟,到这儿来! 表示惊讶。如嘿,这种事少见! 表示得意或赞叹。如嘿,咱工农终于当家作主了! 用于歌曲中,常叠用,无明确的意义 嘿 〈动〉 咳嗽 嘿,咳也。--《集韵》 嘿嘿 嘿hēi ⒈叹词。 ①〈表〉招呼或提醒~,快过来!~,小心碰上汽车! ②〈表〉赞叹或惊奇~,这头猪好大哟!~,真是稀奇之物!。 ⒉ 嘿mò 1.用同"默"。不说话;不出声。 2.用同"默"。犹暗中。
Eng
- CC-CEDICT hey
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】莫北切【集韻】【韻會】【正韻】密北切,𠀤音墨。【玉篇】與默同。詳黑部默字註。【戰國策】政獨安可嘿然而止乎。【史記·荆軻傳】荆軻嘿而逃去。 又【集韻】莫六切,音目。楚人謂欺曰嘿𣐉。◎按嚜杘,獪也,集韻嚜譌作嘿,杘譌作𣐉,五音集韻嚜又譌作哩,𠀤非。互詳後嚜字註。 又【集韻】迄得切,音黑。與㱄同。欬也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 默 · 默