嘿然

hēi ránHẮC NHIÊN

Hán Việt: HẮC NHIÊN · Pinyin: hēi rán

Tổng quan

im lặng; không lên tiếng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.沉默无言的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不作聲。《大宋宣和遺事.元集》:「徽宗心頗疑之,嘿然無語。」《文明小史》第二○回:「賈子猷聽了,只得嘿然。於是催兄弟及姚小通起來梳洗。」也作「默然」。

Cấu tạo: 嘿 + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lặng lẽ: im lặng/không lên tiếng
  • Tần suất từ im lặng; không lên tiếng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不作聲。《大宋宣和遺事.元集》:「徽宗心頗疑之,嘿然無語。」《文明小史》第二○回:「賈子猷聽了,只得嘿然。於是催兄弟及姚小通起來梳洗。」也作「默然」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.沉默无言的样子。

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘿咻 · 嘿嘿 · 然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料 · 然然