噂沓
tổn đạp
Hán Việt: tổn đạp · Pinyin: zǔn dá
Tổng quan
1.亦作"噂"。 2.议论纷纷。 3.喧哗吵闹。 4.攻讦诋毁。 5.冗长拖沓。
語聲喧譁,議論紛雜。《詩經.小雅.十月之交》:「噂沓背憎,職競由人。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ồn ào bàn tán
- Biên soạn v.p. <wr.> diverse and confused
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語聲喧譁,議論紛雜。《詩經.小雅.十月之交》:「噂沓背憎,職競由人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"噂"。 2.议论纷纷。 3.喧哗吵闹。 4.攻讦诋毁。 5.冗长拖沓。
Eng
- Cihui 噂沓 ǔntà v.p. <wr.> diverse and confused