zǔn tổn

Hán Việt: tổn · Pinyin: zǔn

Tổng quan

nói chuyện cùng nhau

噂唳 · 噂噂 · 噂噆 · 噂沓 · 噂短 · 噂竞 · 噂競 · 噂議

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzǔn
Hán Việttổn
Quảng Đôngcyun5
Nhật BảnUWASA
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổcuonx
Phản thiết子損切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Nói nhiều, lắm lời. Như {tổn đạp} [噂沓] nói năng ồn ào, bàn luận lung tung.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tun tun hút [Eng: very (deep)]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 聚在一起說話。《說文解字.口部》:「噂,聚語也。」《詩經.小雅.十月之交》:「噂沓背憎,職競由人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噂huì 1.形容星光微小而明亮。 2.指小星。 3.象声词。 4.蝉鸣。

Eng

  • CC-CEDICT talk together

ja

  • JMdict rumour|rumor|report|hearsay|gossip

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】子損切【集韻】【韻會】【正韻】祖本切,𠀤音樽。【說文】聚語也。【詩·小雅】噂沓背憎。【傳】噂猶噂噂,沓猶沓沓。【箋】噂噂沓沓,相對談語,背則相憎也。【廣韻】同譐。 考證:〔【詩·小雅】噂沓背憎。【箋】噂噂沓沓,相對談語,背則相憎逐也。〕 謹按原文背則相憎解經之噂沓背憎也,逐爲此者由主人也解經之職競由人也,競逐也,憎與逐不連讀,今省逐字。

Thuyết Văn

聚語也。 从口。尊聲。 詩曰。噂沓背憎。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅傳曰。噂猶噂噂。沓猶沓沓。 子損切。十三部。 人部又引詩僔沓背憎。詩釋文曰。噂說文作僔。五經文字亦云。僔詩小雅作噂。陸、張皆不云說文有噂。則知淺人依詩增也。

【噂】 (tổn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 尊 (tôn) Phiên thiết: Tử tổn thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 損 (tổn) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ơn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tởn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tụ (Họp. Như {tụ hội} [聚) ngữ (Nói) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 譐 · 譐