噎住
ế trụ
Hán Việt: ế trụ · Pinyin: yē zhù
Tổng quan
bị nghẹn (vì)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghẹn lời (khi nói)
- Tần suất từ bóp chết, bóp nghẹt, làm nghẹt thở, chết nghẹt, thấy nghẹt thở, thấy tức thở, nghẹn ngào; bị nghẹn (vì) , nghẹn lời (khi nói)
- Biên soạn r.v. 1. choke (on food)
Mainland
- Kaggle Zh-Vi suffocate
Eng
- Cihui to choke (on); to choke off (in speech)
- Tần suất từ r.v. 1. choke (on food) , Chī màn yīdiǎnr, bié ∼ le. Eat slowly so that you don't choke. 2. choke off (a speech)