噤口
cấm khẩu
Hán Việt: cấm khẩu
Tổng quan
Trúng gió, miệng cắn chặt lại không nói được — Câm miệng, không đối đáp được
閉口、閉嘴。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「臣恐天下之士噤口,不敢復言也!」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 噤口 jìnkǒu v.o. keep silent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閉口、閉嘴。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「臣恐天下之士噤口,不敢復言也!」
Eng
- Cihui 噤口 jìnkǒu v.o. keep silent
other
- Nguồn khác Câm miệng, không đối đáp được