噤害
cấm hại
Hán Việt: cấm hại
Tổng quan
Miệng không nói mà lầm lì hại người
嘴裡不說出來,卻心存謀害他人。《文選.潘岳.馬汧督誄序》:「若乃下吏肆其噤害,則皆妒之徒也。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mưu hại ngầm
- Tần suất từ Miệng không nói mà lầm lì hại người.; iệng không nói mà lầm lì hại người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嘴裡不說出來,卻心存謀害他人。《文選.潘岳.馬汧督誄序》:「若乃下吏肆其噤害,則皆妒之徒也。」