噤害

cấm hại

Hán Việt: cấm hại

Tổng quan

iệng không nói mà lầm lì hại người. cấm hại cấm hại ☆Miệng không nói mà lầm lì hại người.

Cấu tạo: (cấm) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệng không nói mà lầm lì hại người. cấm hại cấm hại ☆Miệng không nói mà lầm lì hại người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嘴裡不說出來,卻心存謀害他人。《文選.潘岳.馬汧督誄序》:「若乃下吏肆其噤害,則皆妒之徒也。」