噤戰

jìn zhàn cấm chiến

Hán Việt: cấm chiến · Pinyin: jìn zhàn

Tổng quan

Cấu tạo: (cấm) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ạnh run lên, miệng cắn chặt lại. cấm chiến cấm chiến ☆Lạnh run lên, miệng cắn chặt lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因寒冷而戰慄的樣子。如:「寒流來襲,人皆噤戰。」《宋史.卷二三.欽宗本紀》:「乙巳,大寒,士卒噤戰不能執兵,有僵仆者。」