器件
khí kiện
Hán Việt: khí kiện · Pinyin: qì jiàn
Tổng quan
linh kiện chủ chốt; linh kiện chính (trong máy móc)
电子、电工仪器上能独立起控制变换作用的单元,常由几个元件组成,有时也指较大的元件。
機器、儀器上的主要零件。
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết bị
- Cihui linh kiện linh kiện chủ chốt; linh kiện chính (trong máy móc)。儀器、器械上的主要零件。電子儀器中特指晶體管、電子管。
- Biên soạn 器件 qìjiàn n. parts of an apparatus/appliance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 機器、儀器上的主要零件。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 电子、电工仪器上能独立起控制变换作用的单元,常由几个元件组成,有时也指较大的元件。
- Kaggle Zh-Vi widget
Eng
- Cihui device; component
Đức
- Handedict Baugruppe, Baueinheit, Gerät, Bauelement, Komponente, Einheit (S, Tech)