器任
khí nhâm
Hán Việt: khí nhâm · Pinyin: qì rèn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重用。《後漢書.卷七四上.袁紹傳》:「紹乃以豐為別駕,配為治中,甚見器任。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 器重,信任。
- Tân Hoa Tự Điển 1.器重,信任。
Eng
- Cihui 器任 ìrèn v. <wr.> 1. have a high regard for 2. employ according to one's talent