器使
khí sử
Hán Việt: khí sử · Pinyin: qì shǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 度才而授官。漢.董仲舒《春秋繁露.離合根》:「為人臣常竭情悉力而見其短長,使主上得而器使之。」漢.班固〈車騎將軍竇北征頌〉:「料資器使,采用先務。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 量材使用; 犹重用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.量材使用。 2.犹重用。
Eng
- Cihui 器使 ìshǐ v. employ according to ability