器具

qì jùkhí cụ

Hán Việt: khí cụ · Pinyin: qì jù

Tổng quan

dụng cụ; khí cụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

工具。唐.元稹〈中書省議賦稅及鑄錢等狀〉:「創制鑪冶,器具頗繁,一年勒停,並是廢物。」《三國演義》第一八回:「命軍中密備鍬钁爬城器具。」

Cấu tạo: 器 (khí) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đồ dùng để làm việc.; /,æpə'reitəsiz/, đồ thiết bị; máy móc, (sinh vật học) bộ máy, đồ dùng, dụng cụ sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application), đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ, (số nhiều) đồ phụ tùng (của một cái máy) ((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện, (Ê,cốt) (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo...), thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp dụng cụ, bổ sung dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), nhạc khí, công cụ, phương…
  • Biên soạn 器具 qìjù* n. utensil; instrument; implement; appliance M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 工具。唐.元稹〈中書省議賦稅及鑄錢等狀〉:「創制鑪冶,器具頗繁,一年勒停,並是廢物。」《三國演義》第一八回:「命軍中密備鍬钁爬城器具。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用具。

Eng

  • JMdict utensil
  • JMdict implement
  • JMdict tool
  • JMdict instrument
  • JMdict appliance
  • Cihui implement; utensil; equipment
  • Tần suất từ 器具 qìjù* n. utensil; instrument; implement; appliance M:²jiàn

Đức

  • Handedict Gegenstände, Utensilien

ja

  • JMdict 器具(きぐ)

other

  • Nguồn khác Đồ dùng để làm việc

Từ liên quan

Gần nghĩa

器具的 · 具体 · 具保 · 具備 · 具名 · 具壽 · 具备 · 具尔