器具

qì jù khí cụ

Hán Việt: khí cụ · Pinyin: qì jù

Tổng quan

dụng cụ | đồ dùng | thiết bị ồ dùng để làm việc. khí cụ khí cụ ☆Đồ dùng để làm việc.

Cấu tạo: (khí) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụng cụ | đồ dùng | thiết bị ồ dùng để làm việc. khí cụ khí cụ ☆Đồ dùng để làm việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 工具。唐.元稹〈中書省議賦稅及鑄錢等狀〉:「創制鑪冶,器具頗繁,一年勒停,並是廢物。」《三國演義》第一八回:「命軍中密備鍬钁爬城器具。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用具。

Eng

  • CC-CEDICT implement; utensil; equipment
  • Cihui implement; utensil; equipment

ja

  • JMdict utensil|implement|tool|instrument|appliance