器宇
khí vũ
Hán Việt: khí vũ · Pinyin: qì yǔ
Tổng quan
書 diện mạo; phong độ; dung mạo; dáng vẻ。人的外表;風度。 器宇不凡。 diện mạo phi phàm. 器宇軒昂。 dáng vẻ hiên ngang.
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 diện mạo; phong độ; dung mạo; dáng vẻ。人的外表;風度。 器宇不凡。 diện mạo phi phàm. 器宇軒昂。 dáng vẻ hiên ngang.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.胸襟、氣度。《南史.卷八.梁簡文帝本紀》:「器宇寬弘。」 2.儀表風度。明.陸采《懷香記》第四齣:「羨郎君器宇堂堂,更德性謙虛慨慷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"器?"; 度量;胸怀; 仪表;气概。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"器?"。 2.度量;胸怀。 3.仪表;气概。
Eng
- CC-CEDICT (literary) variant of 氣宇|气宇[qi4 yu3]
- Cihui (literary) variant of 氣宇|气宇