宇
vũ
Hán Việt: vũ · Pinyin: yǔ
Tổng quan
phòng vũ trụ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǔ |
|---|---|
| Hán Việt | vũ |
| Quảng Đông | jyu5 |
| Mân Nam | ú |
| Nhật Bản | U |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | yox |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷ(r)aʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷ(r)aʔ |
| Phản thiết | 于矩切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dưới mái hiên, nhà ở cũng gọi là {vũ}. Như {quỳnh lâu ngọc vũ} [瓊樓玉宇] lầu quỳnh nhà ngọc. Bốn phương trên dưới. Như gọi thiên hạ là {vũ nội} [宇內], {hoàn vũ} [寰宇] nghĩa là ở trong gầm trời vậy. Có nghĩa chỉ về riêng từng bộ. Như {khí vũ} [器宇] khí cục, {my vũ} [眉宇] đầu lông mày, v.…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm võ vò võ [Eng: solitarily, lonely]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vũ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vò Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vò Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vò Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.屋簷。《易經.繫辭下》:「上古穴居而野處,後世聖人易之以宮室,上棟下宇,以待風雨,蓋取之大壯。」 2.房屋。如:「屋宇」。《楚辭.宋玉.招魂》:「高堂邃宇,檻層軒些。」宋.蘇軾〈水調歌頭.明月幾時有〉詞:「我欲乘風歸去,又恐瓊樓玉宇,高處不勝寒。」 3.疆域、國境。《左傳.昭公四年》:「或無難以喪其國,失其守宇。」《文選.枚乘.七發》:「今時天下安寧,四宇和平。」 4.上下四方,為整個空間的總稱。如:「宇宙」、「寰宇」。《荀子.富國》:「萬物同宇而異體,無宜而有用。」 5.人的儀表、風度。如:「眉宇」、「氣宇軒昂」。《晉書.卷七九.謝安傳》:…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宇〈名〉 (形声。从宀,于声。宀”表示房屋。本义屋檐) 同本义 宇,屋边也。--《说文》 宇,屋檐也。--《一切经音义》引《说文》 上栋下宇。--《易·系辞》 八月在宇。--《诗·豳风·七月》。释文屋四垂为宇。” 置于宇西阶上。--《仪礼·士丧礼》 五帝庙同宇。--《汉书·郊祀志》 而燕雀佼之,以为不能与之争于宇宙之间。--《淮南子·览冥》 权起更衣,肃追于宇下。--《资治通鉴》 又如宇堂(屋檐下的正房前);宇达(屋檐和窗户);宇溜(屋檐) 房屋 聿来胥宇。--《诗·大雅·緜》 高堂邃宇。-- 宇yǔ ⒈屋檐屋~。〈引〉房屋各安其~。 ⒉空间,上下四方~…
Eng
- CC-CEDICT room|universe
ja
- JMdict counter for buildings, roofs, tents, etc.
- JMdict Ukraine
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:穻【唐韻】【集韻】王矩切【等韻】于矩切,𠀤音禹。【說文】宇,屋邊也。【釋名】宇,羽也,如鳥羽翼,自覆蔽也。【易·繫辭】上棟下宇,以待風雨。【詩·豳風】八月在宇。【註】宇,簷下也。【大雅】聿來胥宇。 又【廣韻】大也。【玉篇】方也,四方上下也。尸子曰:天地四方曰宇。【史記·秦本紀】包舉宇內。 又【孔穎達·正義】于屋,則簷邊爲宇。于國,則四垂爲宇。【周語】先王規方千里,以爲甸服,其餘以均分公侯伯子男,使各有寧宇。 又隤下曰宇。【周禮·冬官考工記】輪人爲蓋,上欲尊,而宇欲𤰞。 又籀文作㝢。【張衡·東京賦】德㝢天覆。【集韻】亦作㡰𢉠。 考證:〔【易·繫辭】上棟下宇,以蔽風雨。〕 謹照原文蔽改待。
Thuyết Văn
屋邊也。 从宀。亏聲。 易曰。上棟下宇。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
豳風。八月在宇。陸德明曰。屋四垂爲宇。引韓詩宇、屋𩅸也。高誘注淮南曰。宇、屋檐也。引伸之凡邊謂之宇。如輪人爲葢上欲尊而宇欲卑、左傳云在君之宇下、又云失其守宇皆是也。宇者、言其邊。故引伸之義又爲大。文子及三蒼云。上下四方謂之宇。往古來今謂之宙。上下四方者、大之所際也。莊子云。有實而無乎處者、宇也。有長而無本剽者、宙也。有實而無乎處、謂四方上下實有所際。而所際之處不可得到。 王榘切。五部。 𣪠辭傳文。虞翻曰。宇謂屋邊也。
【宇】(vũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 亏 (khuy) Phiên thiết: 王榘切 → vương + củ Nghĩa: 屋邊 vậy。 từ 宀。亏 thanh。 『Kinh Dịch』viết: 。thượng (trên)棟hạ (dưới)宇。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 穻 · 㙑 · 㝢 · 㡰 · 𠨯 · 𡧃 · 𡧈 · 𢉠 · 穻