器官

qì guānkhí quan

Hán Việt: khí quan · Pinyin: qì guān

Tổng quan

khí quan; bộ máy; cơ quan; bộ phận

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.由各种细胞或组织构成的﹑并执行一定功能的生物体的分化结构。如动物的胃﹑心﹑肺,植物的根﹑茎等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生物內由多種組織組合而成,具特定功能、形態的功能單位。如胃、腸是消化器官,輸尿管、膀胱是泌尿器官。

Cấu tạo: 器 (khí) + 官 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 器官 qìguān* n. organ; apparatus

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生物內由多種組織組合而成,具特定功能、形態的功能單位。如胃、腸是消化器官,輸尿管、膀胱是泌尿器官。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.由各种细胞或组织构成的﹑并执行一定功能的生物体的分化结构。如动物的胃﹑心﹑肺,植物的根﹑茎等。

Eng

  • JMdict organ
  • Cihui organ (part of body tissue); apparatus

Đức

  • Handedict Organe

ja

  • JMdict 器官(きかん)

other

  • Nguồn khác Các bộ phận trong thân thể

Từ liên quan

Gần nghĩa

器官学 · 器官的 · 器官论 · 器官上地 · 器官发生 · 器官样的 · 器官疗法 · 器官移殖