器朴

khí phác

Hán Việt: khí phác

Tổng quan

KHÍ PHÁC Cây cong, cây ngay. Khí: Cây cong, cây làm thành vật dụng. Phác: Cây ngay thẳng, cây gỗ còn nguyên. Khí phác dùng để chỉ cho căn cơ của chúng sinh. Tập bộ trong Tứ Khố Toàn Thư ghi: 客有孫枝之琴號曰太古之器樸兮不文淡焉 Khách có cây đàn của đứa cháu, tên là Thái cổ. Căn cơ của nó chẳng cạn mỏng.

Cấu tạo: (khí) + (phác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHÍ PHÁC Cây cong, cây ngay. Khí: Cây cong, cây làm thành vật dụng. Phác: Cây ngay thẳng, cây gỗ còn nguyên. Khí phác dùng để chỉ cho căn cơ của chúng sinh. Tập bộ trong Tứ Khố Toàn Thư ghi: 客有孫枝之琴號曰太古之器樸兮不文淡焉 Khách có cây đàn của đứa cháu, tên là Thái cổ. Căn cơ của nó chẳng cạn…