器重

qì zhòng khí trọng

Hán Việt: khí trọng · Pinyin: qì zhòng

Tổng quan

coi trọng | đánh giá cao (một người trẻ, cấp dưới, v.v.)

Cấu tạo: (khí) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui coi trọng | đánh giá cao (một người trẻ, cấp dưới, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重視其才能。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「深為從伯敦、導所器重。」《花月痕》第四回:「得以專籌各道軍餉,此皆韓荷生一力贊成,經略所以十分器重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看重;重视; 才能; 犹质朴,厚重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.看重;重视。 2.才能。 3.犹质朴,厚重。

Eng

  • CC-CEDICT to regard sth as valuable; to think highly of (a younger person, a subordinate etc)
  • Cihui to regard sth as valuable; to think highly of (a younger person, a subordinate etc)