噪音

zào yīn táo âm

Hán Việt: táo âm · Pinyin: zào yīn

Tổng quan

tiếng ầm ĩ | tiếng ồn | nhiễu (trong tín hiệu)

Cấu tạo: (táo) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng ầm ĩ | tiếng ồn | nhiễu (trong tín hiệu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聲波的頻率及強弱變化雜亂無規律,聽起來令人感覺不悅。另聲音響度超過法定標準也稱為噪音。 2.嘈雜、刺耳的聲音。如:「都市裡的噪音常是造成人們重聽的主因。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 音高和音强变化混乱,听起来不和谐的声音。是由发音体不规则的振动而产生的(区别于"乐音")。亦泛指嘈杂﹑刺耳的声音。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.音高和音强变化混乱,听起来不和谐的声音。是由发音体不规则的振动而产生的(区别于"乐音")。亦泛指嘈杂﹑刺耳的声音。

Eng

  • CC-CEDICT rumble|noise|static (in a signal)
  • Cihui rumble; noise; static (in a signal)

ja

  • JMdict noise|cacophony

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

乐音