噫氣

yī qìy khí

Hán Việt: y khí · Pinyin: yī qì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.气壅塞而得通。吐气。 2.指风。 3.嗳气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

氣壅塞而忽通,即吐氣。《莊子.齊物論》:「夫大塊噫氣,其名為風。」宋.余靖〈過大孤山〉詩:「噫氣專呼吸,橫流以溟漲。」

Cấu tạo: 噫 (y) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ái khí: ợ
  • Biên soạn 噫氣 yīqì v.o. 1. belch; burp 2. give a sigh/exclamation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣壅塞而忽通,即吐氣。《莊子.齊物論》:「夫大塊噫氣,其名為風。」宋.余靖〈過大孤山〉詩:「噫氣專呼吸,橫流以溟漲。」

Eng

  • Cihui 噫氣 yīqì v.o. 1. belch; burp 2. give a sigh/exclamation

Từ liên quan

Gần nghĩa

噫嗚 · 噫嘻 · 气井 · 氣人 · 氣體 · 氣候 · 氣切 · 气割