噫
y
Hán Việt: y · Pinyin: yī
Tổng quan
ừ (thán từ biểu thị sự tán thành)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yī |
|---|---|
| Hán Việt | y |
| Quảng Đông | ak1 |
| Mân Nam | i1 |
| Nhật Bản | AU |
| Hàn Quốc | 희 |
| Chú âm | ㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qi |
| Phản thiết | 於界反 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ôi ! (lời thương xót than thở). Luận ngữ [論語] : {Y ! Thiên táng dư !} [噫!天喪予!] (Tiên tiến [先進]) Ôi ! Trời hại ta ! Một âm là {ức}. Dùng làm lời chuyển câu như chữ {ức} [抑]. Một âm là {ái}. Như {ái khí} [噫氣] ợ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 噫〈动〉 饱食或积食后,胃里的气体从嘴里出来并发出声音 呼气;吹气 文言叹词,表示感慨、悲痛、叹息~!微斯人,吾谁与归”。~鸣。~嘻。 噫yī文言叹词~吁嚱,熙高哉!译(譯)yì将一种语言文字照原义翻成另一种语言文字~文。翻~人员。 噫ài 1.饱食或积食后,胃里的气体从嘴里出来并发出声音。 2.呼气;吹气。
Eng
- CC-CEDICT yeah (interjection of approval)|to belch
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢤏【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤於其切,音醫。【玉篇】痛傷之聲也。【廣韻】恨聲。【集韻】亦歎聲。【禮·檀弓】噫。【註】不寤之聲。【釋文】噫,本又作意,於其反。【後漢·梁鴻傳】作五噫之歌。【詩·周頌】噫嘻成王。【傳】噫,歎也。【集韻】或作意嘻譆懿𧮒。 又【集韻】於希切,音衣。本作㥋,哀痛聲。與偯譩同。 又【集韻】隱已切,音譩。義同。 又【唐韻】於介切【集韻】【韻會】乙介切,𠀤音呃。【說文】飽食息也。【廣韻】噫氣。【禮·內則】不敢噦噫嚏咳。【釋文】噫,於界反。【莊子·齊物論】大塊噫氣。【釋文】噫,乙戒反,一音蔭。【集韻】或作欬。通作䬵。 又【集韻】於記切,音意。痛聲。或作譩。 又乙力切,音億。語辭。通作億抑。 考證:〔【禮·內則】不敢噦噫噎咳。〕 謹照原文噎改嚏。
Thuyết Văn
飽出息也。 从口。意聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作飽食。今依玉篇、衆經音義訂。息、鼻息也。內則。在父母舅姑之所。不敢噦噫。莊子。大塊噫氣。其名曰風。靈樞經曰。五藏氣心主噫。按噫字亦作餩。見廣雅。玉篇、廣韵於北烏克二反。高注淮南書曰。垓讀如人飮食太多、以思下垓之垓。以思下垓之垓、乃以息上餩之餩之誤。高注多言心中滿該。亦謂此也。 於介切。古音在一部。論語。子曰。噫、天喪予。鄭氏毛詩。噫此皇父。噫厥哲婦。皆爲有所痛傷之聲。
【噫】 (y ⟨ức|ái⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 意 (ý) Phiên thiết: Vu giới thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 介 (giới) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bão (No) xuất (Ra ngoài) tức (Hơi thở. Mũi thở ra ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 譩 · 䪰 · 𢤏 · 𧮒 · 譩