噱頭
cược đầu
Hán Việt: cược đầu · Pinyin: xué tóu
Tổng quan
lời nói hoặc hành động hài hước | trò đùa | trò hề | vui nhộn | hài hước | phiên âm Đài Loan
Nghĩa
Việt
- Cihui lời nói hoặc hành động hài hước | trò đùa | trò hề | vui nhộn | hài hước | phiên âm Đài Loan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.引人發笑的言語或舉動。如:「喜劇演員誇張的噱頭,常引起觀眾們哄堂大笑。」 2.花樣、花招。如:「這幅廣告耍足了噱頭,引得路人的駐足側目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引发人笑的话或举动说相声要多摆噱头; 方言。指花招专摆噱头欺骗人。
- Tân Hoa Tự Điển ①引发人笑的话或举动说相声要多摆噱头。②方言。指花招专摆噱头欺骗人。
Eng
- CC-CEDICT amusing speech or act|jokes|antics|funny|amusing|Taiwan pr. [xue1 tou2]
- Cihui amusing speech or act; jokes; antics; funny; amusing; Taiwan pr.