噱

juécượcNôm cược

Hán Việt: cược · Pinyin: jué · Nôm: cược

Tổng quan

Ốt cược [嗢噱] cười to. Tục gọi sự đáng nực cười là khả phát nhất cược [可發一噱]

噱叉 · 噱头 · 发噱 · 嗢噱 · 發噱 · 笑噱 · 噱嗢 · 噱噱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việtcược
Âm Nômcược
Quảng Đônggek6
Mân Namkiok8
Nhật BảnKYAKU
Hàn QuốcKYAK
Chú âmㄒㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổgiak
Phản thiết其虐切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ốt cược [嗢噱] cười to. Tục gọi sự đáng nực cười là khả phát nhất cược [可發一噱]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cược cược tiền, cược với nhau [Eng: make a bet, make a bet by money]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大聲的笑。如:「便發一噱」、「令人發噱」。 [動] 笑。唐.皮日休〈吳中苦雨因書一百韻寄魯望〉詩:「入門且抵掌,大噱時碌碌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噱 jue 大笑 噱,大笑也。--《说文》 谈关大噱。--《汉书·叙传》。注噱噱,笑声也。” 又如噱谈(谈笑); 噱噱(嘻嘻。笑声); 可发一噱; 谈笑大噱 噱 口腔 沈沈容容,遥噱虖紘中。--扬雄《羽猎赋》 》。颜师古注口内之上下名为噱,言禽兽奔走倦极,皆遥张噱吐舌于紘罔之中也。” 噱头 他的表演噱头真多 耍噱头 噱 xue 噱,大笑也。--《说文》 谈笑大噱。--《汉书·叙传上》 又如发噱 噱头 噱jué ⒈大笑。 ⒉见xué。 噱xué ⒈〈方〉笑,使人发笑发~。~头(逗笑的言行)。

Eng

  • CC-CEDICT loud laughter

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】其虐切【集韻】【韻會】【正韻】極虐切,𠀤音醵。【說文】大笑也。【廣韻】嗢噱,笑不止。【前漢·敘傳】談笑大噱。【註】師古曰:大噱,笑聲也。 又【揚雄·校獵賦】遙噱虖紭中。【註】師古曰:口內之上下名爲噱,言禽獸奔走倦極,皆遙張噱吐舌於紭罔之中也。

Thuyết Văn

大𥬇也。从口。豦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

其虐切。五部。

【噱】 (cược) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 豦 (cứ) Phiên thiết: Kì ngược thiết Thượng tự: 其 (kì) , Hạ tự: 虐 (ngược) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cược (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.)𥬇 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㖸 · 㘌 · 𠻔 · 𠼥