噴口

pēn kǒu phún khẩu

Hán Việt: phún khẩu · Pinyin: pēn kǒu

Tổng quan

vòi (ấm tích), ống máng, (từ lóng) hiệu cầm đồ, cây nước, cột nước, (như) spout,hole, làm phun ra, làm bắn ra, ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương, (từ lóng) cầm (đồ), phun ra, bắn ra (nước...), phun nước (cá voi)

Cấu tạo: (phún) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòi (ấm tích), ống máng, (từ lóng) hiệu cầm đồ, cây nước, cột nước, (như) spout,hole, làm phun ra, làm bắn ra, ngâm (thơ); đọc một cách hùng hồn khoa trương, (từ lóng) cầm (đồ), phun ra, bắn ra (nước...), phun nước (cá voi)
  • Cihui iệng núi lửa. phún khẩu phún khẩu ☆Miệng núi lửa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言:(1)開口說話。如:「這推銷員一噴口就舌燦蓮花。」(2)在說唱中用力吐字。

Eng

  • Cihui 噴口 ēnkǒu n. <geol.> crater