噴吐

pēn tǔ phún thổ

Hán Việt: phún thổ · Pinyin: pēn tǔ

Tổng quan

phụt lên: toé lên

Cấu tạo: (phún) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụt lên: toé lên
  • Cihui phụt lên; toé lên (ánh sáng, lửa, khí)。噴出(光、火、氣等)。 爐口噴吐著鮮紅的火苗。 miệng lò phụt lên ngọn lửa cháy đỏ rực. 機車不住地噴吐著一團團白氣。 đầu máy liên tục phụt ra những đám khói trắng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 噴放出來。如:「汽機車噴吐的廢氣,常造成嚴重的空氣汙染。」

Eng

  • Cihui 噴吐 ēntǔ* v. spout; gush