噴子

pēn zi phún tử

Hán Việt: phún tử · Pinyin: pēn zi

Tổng quan

máy phun | thiết bị phun | (tiếng lóng) súng | cư dân mạng gây rối | kẻ thù ghét

Cấu tạo: (phún) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy phun | thiết bị phun | (tiếng lóng) súng | cư dân mạng gây rối | kẻ thù ghét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來裝液體的噴射容器。如:「記得把油漆裝在噴子內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喷射液体的器具。

Eng

  • CC-CEDICT sprayer; spraying apparatus|(slang) firearm|Internet troll; hater
  • Cihui sprayer; spraying apparatus; (slang) firearm; Internet troll; hater