噴火
phún hỏa
Hán Việt: phún hỏa · Pinyin: pēn huǒ
Tổng quan
phun lửa | phun trào (của núi lửa) | rực rỡ (của hoa)
Nghĩa
Việt
- Cihui phun lửa | phun trào (của núi lửa) | rực rỡ (của hoa)
- Cihui phún hỏa phún hỏa ☆Phun lửa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體燃燒時急速且猛烈的噴射出火舌。 2.形容人非常憤怒。如:「父親見到兒子的成績單,不由得心中噴火。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容花开色红; 形容骄阳酷热。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容花开色红。 2.形容骄阳酷热。
Eng
- CC-CEDICT to shoot flames|to erupt (of volcanoes)|flaming (of flowers)
- Cihui to shoot flames; to erupt (of volcanoes); flaming (of flowers)
ja
- JMdict eruption|volcanic eruption