噴發

pēn fāphún phát

Hán Việt: phún phát · Pinyin: pēn fā

Tổng quan

phun ra; phụt ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喷出,迸发。 2.犹散发。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

噴湧而出。如:「著名的龐貝古城,被維蘇威火山噴發的岩漿所掩埋。」

Cấu tạo: 噴 (phún) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phun trào
  • Cihui sự phun trào
  • Tần suất từ phún phát: phun trào/phun ra/phụt ra; phun ra; phụt ra
  • Biên soạn v. spout; gush

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 噴湧而出。如:「著名的龐貝古城,被維蘇威火山噴發的岩漿所掩埋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喷出,迸发。 2.犹散发。
  • Kaggle Zh-Vi break forth

Eng

  • Cihui to erupt; an eruption
  • Tần suất từ v. spout; gush

Đức

  • Handedict ausbrechen

Từ liên quan

Gần nghĩa

髮絲 · 發喪 · 髮乳 · 發交 · 發亮 · 发付 · 發令 · 發作